Giới thiệu rơle đo kỹ thuật số Tsuruga 482F
■ Kiểu tính toán giá trị RMS.
■ Hiển thị toàn thang đo: 1000 đến 9999 (cài đặt tùy chọn).
■ Nguồn điện có sẵn với AC và DC.

Chính hãng
100%

Có VAT/
CO-CQ

Bảo hành
12 tháng

Tư vấn
Tận tâm
Liên hệ tư vấn Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028).3977.8269 / 0906.988.447
Email: [email protected]
Liên hệ tư vấn Bắc Ninh, Hà Nội
Điện thoại: (0222).730.0180
Email: [email protected]
■ Kiểu tính toán giá trị RMS.
■ Hiển thị toàn thang đo: 1000 đến 9999 (cài đặt tùy chọn).
■ Nguồn điện có sẵn với AC và DC.
Màn hình: 0 đến 9999 Đèn LED màu đỏ hoặc xanh lục (chiều cao ký tự 14,2 mm) với chức năng loại bỏ số 0.
Chức năng chia tỷ lệ: Hiển thị tỷ lệ đầy đủ 1000 đến 9999.
Dấu thập phân: Cài đặt tùy chọn (cài đặt phía trước hoặc điều khiển bên ngoài).
Hiển thị vượt quá phạm vi: Hiển thị không liên tục khi vượt quá 9999.
Chức năng giữ: Giữ dữ liệu đo. (không cách ly)
Độ phân giải: 1/10000
Tốc độ lấy mẫu: biến 2,5 đến 0,2 lần/s.
Loại đầu vào: Đầu vào đơn, đầu vào nổi.
Chịu được điện áp:
Trạm đầu vào – vỏ ngoài AC 1500 V 1 phút.
Thiết bị đầu cuối nguồn – vỏ ngoài AC 1500 V 1 phút.
Thiết bị đầu cuối nguồn – Thiết bị đầu cuối đầu vào AC 1500 V 1 phút.
Điện trở cách điện: DC 500 V, Hơn 100 MΩ
Nguồn điện: AC 100 V(90 đến 132 V)
AC 200V(180 đến 250V)
DC 24V(24V±10%)
Công suất tiêu thụ: Nguồn điện xoay chiều… Xấp xỉ. 3 VA
Nguồn điện DC… Khoảng. 60 mA
Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 50°C
Nhiệt độ bảo quản: -20 đến 70°C
Trọng lượng: Nguồn điện AC…Xấp xỉ. 350 g
Nguồn điện DC…Xấp xỉ. 250 g