Product data applies under the following conditions:
Three hours storage at ambient temperature followed by 30 minutes warm-up operation
Specified environmental conditions met
Recommended calibration interval adhered to
All internal automatic adjustments performed, if applicable
Specifications with limits
Represent warranted product performance by means of a range of values for the specified parameter. These specifications are
marked with limiting symbols such as <, ≤, >, ≥, ±, or descriptions such as maximum, limit of, minimum. Compliance is ensured by
testing or is derived from the design. Test limits are narrowed by guard bands to take into account measurement uncertainties, drift
and aging, if applicable.
Máy phân tích mạng vectơ Rohde and Schwarz R&S®ZNH18
Máy phân tích mạng vectơ Rohde and Schwarz R&S®ZNH18
Thông tin sản phẩm
- Hãng sản xuất: Rohde & Schwarz
- Mã sản xuất: R&S®ZNH18
- Bảo hành: 12 tháng
Thông tin khuyến mãi

Chính hãng
100%

Có VAT/
CO-CQ

Bảo hành
12 tháng

Tư vấn
Tận tâm
Liên hệ tư vấn Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028).3977.8269 / 0906.988.447
Email: [email protected]
Liên hệ tư vấn Bắc Ninh, Hà Nội
Điện thoại: (0222).730.0180
Email: [email protected]
Danh mục sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Điện trở: 50 Ω
Kiểm tra đầu nối cổng: type N, female
Số lượng cổng kiểm tra: 2
Dải tần số: 30 kHz to 18 GHz
Độ chính xác tần số tĩnh: (thời gian kể từ lần điều chỉnh cuối cùng × tốc độ lão hóa) + độ lệch nhiệt độ + độ chính xác hiệu chuẩn
Hao mòn mỗi năm: tiêu chuẩn ± 1 × 10^–6
Độ lệch nhiệt độ (0 °C to +50 °C): tiêu chuẩn ± 1 × 10^–6
Độ chính xác hiệu chuẩn ban đầu có thể đạt được: tiêu chuẩn ± 5 × 10^–7
Độ phân giải tần số: 1 Hz
Số lượng điểm đo: mỗi dấu vết 3 đến 16001
Băng thông đo lường: 1/3/10 bước 10 Hz đến 100 kHz
Tốc độ đo:Chế độ đặt trước TransNorm P1 / P2, số của điểm: 201, băng thông IF 100 kHz 761 µs mỗi poin
Dải động: 30 kHz ≤ f < 10 MHz > 73 dB, 87 dB (typ.)
10 MHz ≤ f < 8 GHz > 90 dB, 100 dB (typ.)
8 GHz ≤ f < 18 GHz > 80 dB, 88 dB (typ.)
18 GHz ≤ f < 20 GHz > 75 dB, 90 dB (typ.)
20 GHz ≤ f < 26 GHz > 70 dB, 81 dB (typ.)
26 GHz ≤ f < 26.5 GHz > 68 dB, 83 dB (typ.)





