The HI903 Karl Fischer Volumetric Titrator is an automatic titrator that complements our wide range of products dedicated to efficient and accurate laboratory analysis. The HI903 analyzes for water content ranging from 100 ppm to 100%. This powerful titrator automatically dispenses the titrant, detects the endpoint, and performs all necessary calculations and graphing.
Máy Chuẩn Độ Thể Tích Karl Fischer Hanna Instruments HI903
Máy Chuẩn Độ Thể Tích Karl Fischer Hanna Instruments HI903
Thông tin sản phẩm
- Hãng sản xuất: Hanna Instrument
- Mã sản phẩm: HI903
- Bảo hành: 12 tháng
Thông tin khuyến mãi

Chính hãng
100%

Có VAT/
CO-CQ

Bảo hành
12 tháng

Tư vấn
Tận tâm
Liên hệ tư vấn Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028).3977.8269 / 0906.988.447
Email: [email protected]
Liên hệ tư vấn Bắc Ninh, Hà Nội
Điện thoại: (0222).730.0180
Email: [email protected]
Danh mục sản phẩm
Thông số kỹ thuật
Nguyên tắc chuẩn độ: thể tích Karl Fischer
Dải chuẩn độ: 100 ppm đến 100%
Độ phân giải chuẩn độ: 1 ppm đến 0.0001%
Đơn vị đo lường: %, ppm, mg/g, μg/g, mg, μg, mg/mL, μg/mL, mg/pc, μg/pc
Loại mẫu: lỏng hoặc rắn
Điều hòa trước chuẩn độ: tự động
Chỉnh sửa độ lệch nền: giá trị tự động hoặc do người dùng lựa chọn
Endpoint Criteria: độ bền mV cố định, tương đối hoặc tuyệt đối
Loại định hướng: năng động với tỷ lệ pha trước tùy chọn
Thống kê kết quả: trung bình, độ lệch chuẩn
Định lượng chính xác: ±0.1% thể tích của burret đầy đủ
Ống bơm: thủy tinh mài chính xác 5 mL với pít tông PTFE
Van: vật liệu tiếp xúc chất lỏng PTFE 3 chiều điều khiển bằng động cơ
Đầu nắp bơm định lượng: kính, vị trí cố định chống khuếch tán
Bình chuẩn độ: hình nón với thể tích hoạt động từ 50-150 mL
Hệ thống xử lý dung môi: hệ thống kín, bơm khí màng tích hợp
Kiểu kết nối: BNC
Dòng điện phân cực: 1, 2, 5, 10, 15, 20, 30 hoặc 40 μA
Dải đo mV: 2 mV đến 1000 mV
Độ phân giải mV: 0.1 mV
Độ chính xác mV: ±0.1%
Burette: 5 mL
Độ phân giải bơm định lượng: 1/40000 thể tích (0.125 μL mỗi liều)
Loại máy khuấy: máy khuấy từ, quang học, kĩ thuật số
Tốc độ máy khuấy: 200 đến 2000 vòng/ phú; độ phân giải 100 vòng/ phút
Phương pháp chuẩn độ: lên đến 100 phương pháp (tiêu duẩn do người dùng xác định)
Reports: lên đến 100 báo cáo chuẩn độ hoàn chỉnh và báo cáo tốc độ trôi có thể lưu trữ
GLP Conformity: thực hành phòng thí nghiệm tốt, lưu trữ và in dữ liệu dụng cụ
Thiết bị ngoại vi: kết nối cho màn hình VGA, bàn phím PC, máy in song song, đầu vào thiết bị USB, RS232
Màn hình hiển thị: màn hình LCD đen trắng có đèn nền 5.7” (320 x 240 pixel)
Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha
Nguồn điện: 100-240 VAC, phích cắm Châu Âu(loại C)
Môi trường:
+ Hoạt động: 10 đến 40°C (50 đến 104°F), lên đến 95% RH
+ Lưu trữ: -20 đến 70°C (-4 đến 158°F), lên đến 95% RH
Kích thước: 390 x 350 x 380 mm (15.3 x 13.8 x 14.9 in)
Cân nặng: xấp xỉ 10 kg (22 lbs.)























